retry
UK/riˈtɹaɪ/
US/riˈtɹaɪ/
giọng máy của trình duyệt
retry nghĩa là xử lại.
Nghĩa của retry
Ngoại động từ
- Pháp lý Xử lại.
Dạng từ của retry
| Ngôi thứ ba số ít | retries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retrying |
| Quá khứ phân từ | retried |
| Quá khứ | retried |
| Số nhiều | retries |
Câu hỏi thường gặp
retry nghĩa là gì?
retry (ngoại động từ) nghĩa là xử lại.
retry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retry: giọng Anh (UK) /riˈtɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /riˈtɹaɪ/.