TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rho

UK/ɹəʊ/ US/ɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

rho nghĩa là Chữ cái thứ 17 của bảng chữ cái Hy lạp.

Nghĩa của rho

Danh từ

  1. Chữ cái thứ 17 của bảng chữ cái Hy lạp.

Dạng từ của rho

Số nhiềurhos

Câu hỏi thường gặp

rho nghĩa là gì?

rho (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ 17 của bảng chữ cái Hy lạp.

rho phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rho: giọng Anh (UK) /ɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.