TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhythmics

US/ˈrɪð.mɪks/ giọng máy của trình duyệt

rhythmics nghĩa là tiết tấu học.

Nghĩa của rhythmics

Danh từ

  1. Tiết tấu học.

Câu hỏi thường gặp

rhythmics nghĩa là gì?

rhythmics (danh từ) nghĩa là tiết tấu học.

rhythmics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhythmics: giọng Mỹ (US) /ˈrɪð.mɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.