TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riding-lamp

US/ˈrɑɪ.diɳ.ˈlæmp/ giọng máy của trình duyệt

riding-lamp nghĩa là Đèn hiệu lúc thả neo (tàu thuỷ).

Nghĩa của riding-lamp

Danh từ

  1. Đèn hiệu lúc thả neo (tàu thuỷ).

Câu hỏi thường gặp

riding-lamp nghĩa là gì?

riding-lamp (danh từ) nghĩa là Đèn hiệu lúc thả neo (tàu thuỷ).

riding-lamp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riding-lamp: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪ.diɳ.ˈlæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.