TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riding-master

US/ˈrɑɪ.diɳ.ˈmæs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

riding-master nghĩa là người dạy cưỡi ngựa.

Nghĩa của riding-master

Danh từ

  1. Người dạy cưỡi ngựa.

Câu hỏi thường gặp

riding-master nghĩa là gì?

riding-master (danh từ) nghĩa là người dạy cưỡi ngựa.

riding-master phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riding-master: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪ.diɳ.ˈmæs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.