ring out
giọng máy của trình duyệt
ring out nghĩa là vang lên.
Nghĩa của ring out
Cụm động từ
- Vang lên.
- Rung chuông tiễn mời ra.
- to ring out the old yearrung chuông tiễn năm cũ đi
Dạng từ của ring out
| Ngôi thứ ba số ít | rings out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ringing out |
| Quá khứ | rang out |
| Quá khứ phân từ | rung out |
| Số nhiều | ring outs |
Câu hỏi thường gặp
ring out nghĩa là gì?
ring out (cụm động từ) nghĩa là vang lên.