river-horse
US/ˈrɪ.vɜː.ˈhɔrs/
giọng máy của trình duyệt
river-horse nghĩa là con lợn nước, con hà mã.
Nghĩa của river-horse
Danh từ
- Động vật học Con lợn nước, con hà mã.
Dạng từ của river-horse
| Số nhiều | river horses |
Câu hỏi thường gặp
river-horse nghĩa là gì?
river-horse (danh từ) nghĩa là con lợn nước, con hà mã.
river-horse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của river-horse: giọng Mỹ (US) /ˈrɪ.vɜː.ˈhɔrs/.