TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

river-horse

US/ˈrɪ.vɜː.ˈhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

river-horse nghĩa là con lợn nước, con hà mã.

Nghĩa của river-horse

Danh từ

  1. Động vật học Con lợn nước, con hà mã.

Dạng từ của river-horse

Số nhiềuriver horses

Câu hỏi thường gặp

river-horse nghĩa là gì?

river-horse (danh từ) nghĩa là con lợn nước, con hà mã.

river-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của river-horse: giọng Mỹ (US) /ˈrɪ.vɜː.ˈhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.