TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roadrunner

UK/ˈɹəʊdˌɹʌnə/ US/ˈɹoʊdˌɹʌnɚ/ giọng máy của trình duyệt

roadrunner nghĩa là gà lôi đuôi dài, chi chẹo đất.

Nghĩa của roadrunner

Danh từ

  1. Gà lôi đuôi dài (loại chim cu ở Mêhicô và miền Nam Hoa Kỳ).

Dạng từ của roadrunner

Số nhiềuroadrunners

Câu hỏi thường gặp

roadrunner nghĩa là gì?

roadrunner (danh từ) nghĩa là gà lôi đuôi dài, chi chẹo đất.

roadrunner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roadrunner: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊdˌɹʌnə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊdˌɹʌnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.