TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rock-carving

US/ˈrɑːk.ˈkɑːr.viɳ/ giọng máy của trình duyệt

rock-carving nghĩa là điêu khắc trên đá.

Nghĩa của rock-carving

Danh từ

  1. Điêu khắc trên đá (tiền sử).

Câu hỏi thường gặp

rock-carving nghĩa là gì?

rock-carving (danh từ) nghĩa là điêu khắc trên đá.

rock-carving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rock-carving: giọng Mỹ (US) /ˈrɑːk.ˈkɑːr.viɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.