TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rock-hearted

US/ˈrɑːk.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

rock-hearted nghĩa là Có con tim sắt đá.

Nghĩa của rock-hearted

Danh từ

  1. Có con tim sắt đá.

Câu hỏi thường gặp

rock-hearted nghĩa là gì?

rock-hearted (danh từ) nghĩa là Có con tim sắt đá.

rock-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rock-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈrɑːk.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.