rock-shaft
US/ˈrɑːk.ˈʃæft/
giọng máy của trình duyệt
rock-shaft nghĩa là Trục của chi tiết lắc.
Nghĩa của rock-shaft
Danh từ
- Trục của chi tiết lắc.
- Ngành mỏ Giếng vận chuyển vật liệu xây dựng.
Dạng từ của rock-shaft
| Số nhiều | rock shafts |
Câu hỏi thường gặp
rock-shaft nghĩa là gì?
rock-shaft (danh từ) nghĩa là Trục của chi tiết lắc.
rock-shaft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rock-shaft: giọng Mỹ (US) /ˈrɑːk.ˈʃæft/.