TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rocketry

US/ˈrɑː.kə.tri/ giọng máy của trình duyệt

rocketry nghĩa là Tên lửa học (về khoa học, sự thực hành).

Nghĩa của rocketry

Danh từ

  1. Tên lửa học (về khoa học, sự thực hành).

Dạng từ của rocketry

Số nhiềurocketries

Câu hỏi thường gặp

rocketry nghĩa là gì?

rocketry (danh từ) nghĩa là Tên lửa học (về khoa học, sự thực hành).

rocketry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rocketry: giọng Mỹ (US) /ˈrɑː.kə.tri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.