TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roebuck

UK/ˈɹəʊ.bʌk/ giọng máy của trình duyệt

roebuck nghĩa là con hoẵng đực.

Nghĩa của roebuck

Danh từ

  1. Động vật học Con hoẵng đực.

Dạng từ của roebuck

Số nhiềuroebucks

Câu hỏi thường gặp

roebuck nghĩa là gì?

roebuck (danh từ) nghĩa là con hoẵng đực.

roebuck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roebuck: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.bʌk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.