rogatory
giọng máy của trình duyệt
rogatory nghĩa là để thẩm tra.
Nghĩa của rogatory
Tính từ
- Pháp luật Để thẩm tra.
- rogatory commissiontiểu ban thẩm tra
Dạng từ của rogatory
| So sánh hơn | more rogatory |
| So sánh nhất | most rogatory |
Câu hỏi thường gặp
rogatory nghĩa là gì?
rogatory (tính từ) nghĩa là để thẩm tra.