TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

romaic

US/roʊ.ˈmeɪ.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

romaic nghĩa là Tiếng Hy lạp hiện đại.

Nghĩa của romaic

Danh từ

  1. Tiếng Hy lạp hiện đại.

Tính từ

  1. Thuộc tiếng Hy lạp hiện đại.

Dạng từ của romaic

So sánh hơnmore Romaic
So sánh nhấtmost Romaic

Câu hỏi thường gặp

romaic nghĩa là gì?

romaic (danh từ, tính từ) nghĩa là Tiếng Hy lạp hiện đại.

romaic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của romaic: giọng Mỹ (US) /roʊ.ˈmeɪ.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.