roneo
giọng máy của trình duyệt
roneo nghĩa là Máy rô-nê-ô.
Nghĩa của roneo
Danh từ
- Ngành in Máy rô-nê-ô.
Ngoại động từ
- Quay rô-nê-ô; in rô-nê-ô.
Dạng từ của roneo
| Số nhiều | Roneos |
| Ngôi thứ ba số ít | Roneos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Roneoing |
| Quá khứ phân từ | Roneoed |
| Quá khứ | Roneoed |
Câu hỏi thường gặp
roneo nghĩa là gì?
roneo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Máy rô-nê-ô.