TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roneo

giọng máy của trình duyệt

roneo nghĩa là Máy rô-nê-ô.

Nghĩa của roneo

Danh từ

  1. Ngành in Máy rô-nê-ô.

Ngoại động từ

  1. Quay rô-nê-ô; in rô-nê-ô.

Dạng từ của roneo

Số nhiềuRoneos
Ngôi thứ ba số ítRoneos
Hiện tại phân từ (-ing)Roneoing
Quá khứ phân từRoneoed
Quá khứRoneoed

Câu hỏi thường gặp

roneo nghĩa là gì?

roneo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Máy rô-nê-ô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.