TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

room-mate

US/ˈruːm.ˈmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

room-mate nghĩa là bạn ở chung buồng.

Nghĩa của room-mate

Danh từ

  1. Bạn ở chung buồng.

Câu hỏi thường gặp

room-mate nghĩa là gì?

room-mate (danh từ) nghĩa là bạn ở chung buồng.

room-mate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của room-mate: giọng Mỹ (US) /ˈruːm.ˈmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.