TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

root-leaf

US/ˈruːt.ˈlif/ giọng máy của trình duyệt

root-leaf nghĩa là lá mọc từ rễ.

Nghĩa của root-leaf

Danh từ

  1. Lá mọc từ rễ.

Câu hỏi thường gặp

root-leaf nghĩa là gì?

root-leaf (danh từ) nghĩa là lá mọc từ rễ.

root-leaf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của root-leaf: giọng Mỹ (US) /ˈruːt.ˈlif/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.