TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rope off

giọng máy của trình duyệt

rope off nghĩa là Chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào).

Nghĩa của rope off

Cụm động từ

  1. Chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào).

Dạng từ của rope off

Ngôi thứ ba số ítropes off
Hiện tại phân từ (-ing)roping off
Quá khứ phân từroped off
Quá khứroped off

Câu hỏi thường gặp

rope off nghĩa là gì?

rope off (cụm động từ) nghĩa là Chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.