rope off
giọng máy của trình duyệt
rope off nghĩa là Chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào).
Nghĩa của rope off
Cụm động từ
- Chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào).
Dạng từ của rope off
| Ngôi thứ ba số ít | ropes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roping off |
| Quá khứ phân từ | roped off |
| Quá khứ | roped off |
Câu hỏi thường gặp
rope off nghĩa là gì?
rope off (cụm động từ) nghĩa là Chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào).