TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Roseau

UK/ɹəʊˈzəʊ/ US/ɹəʊˈzəʊ/ giọng máy của trình duyệt

Roseau nghĩa là rô-dô.

Nghĩa của Roseau

Danh từ riêng

  1. Rô-dô.

Câu hỏi thường gặp

Roseau nghĩa là gì?

Roseau (danh từ riêng) nghĩa là rô-dô.

Roseau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Roseau: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈzəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɹəʊˈzəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.