rottenness
US/ˈrɑː.tᵊn.nəs/
giọng máy của trình duyệt
rottenness nghĩa là sự mục, sự sa đoạ, sự thối nát.
Nghĩa của rottenness
Danh từ
- Sự mục (xương...).
- Sự sa đoạ, sự thối nát.
- the rottenness of the capitalist regimesự thối nát của chế độ tư bản
Dạng từ của rottenness
| Số nhiều | rottennesses |
Câu hỏi thường gặp
rottenness nghĩa là gì?
rottenness (danh từ) nghĩa là sự mục, sự sa đoạ, sự thối nát.
rottenness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rottenness: giọng Mỹ (US) /ˈrɑː.tᵊn.nəs/.