TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rottenness

US/ˈrɑː.tᵊn.nəs/ giọng máy của trình duyệt

rottenness nghĩa là sự mục, sự sa đoạ, sự thối nát.

Nghĩa của rottenness

Danh từ

  1. Sự mục (xương...).
  2. Sự sa đoạ, sự thối nát.
    • the rottenness of the capitalist regimesự thối nát của chế độ tư bản

Dạng từ của rottenness

Số nhiềurottennesses

Câu hỏi thường gặp

rottenness nghĩa là gì?

rottenness (danh từ) nghĩa là sự mục, sự sa đoạ, sự thối nát.

rottenness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rottenness: giọng Mỹ (US) /ˈrɑː.tᵊn.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.