TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roturier

US/roʊ.ˈtʊr.i.ˌeɪ/ giọng máy của trình duyệt

roturier nghĩa là người bình dân, người thứ dân.

Nghĩa của roturier

Danh từ

  1. Người bình dân, người thứ dân.

Dạng từ của roturier

Số nhiềuroturiers

Câu hỏi thường gặp

roturier nghĩa là gì?

roturier (danh từ) nghĩa là người bình dân, người thứ dân.

roturier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roturier: giọng Mỹ (US) /roʊ.ˈtʊr.i.ˌeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.