TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rough-pointed

US/ˈrəf.ˈpɔɪn.təd/ giọng máy của trình duyệt

rough-pointed nghĩa là được vuốt nhọn thô.

Nghĩa của rough-pointed

Tính từ

  1. Được vuốt nhọn thô.

Câu hỏi thường gặp

rough-pointed nghĩa là gì?

rough-pointed (tính từ) nghĩa là được vuốt nhọn thô.

rough-pointed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rough-pointed: giọng Mỹ (US) /ˈrəf.ˈpɔɪn.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.