rough-rolled
US/ˈrəf.ˈroʊld/
giọng máy của trình duyệt
rough-rolled nghĩa là Được nắn thô bằng trục cán.
Nghĩa của rough-rolled
Tính từ
- Được nắn thô bằng trục cán.
Câu hỏi thường gặp
rough-rolled nghĩa là gì?
rough-rolled (tính từ) nghĩa là Được nắn thô bằng trục cán.
rough-rolled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rough-rolled: giọng Mỹ (US) /ˈrəf.ˈroʊld/.