roughen
UK/ˈɹʌfən/
US/ˈɹʌfən/
giọng máy của trình duyệt
roughen nghĩa là làm cho ráp, làm cho xù xì, trở nên ráp, trở nên xù xì.
Nghĩa của roughen
Ngoại động từ
- Làm cho ráp, làm cho xù xì.
Nội động từ
- Trở nên ráp, trở nên xù xì.
- Động, nổi sóng (biển).
Dạng từ của roughen
| Ngôi thứ ba số ít | roughens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roughening |
| Quá khứ phân từ | roughened |
| Quá khứ | roughened |
Câu hỏi thường gặp
roughen nghĩa là gì?
roughen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho ráp, làm cho xù xì, trở nên ráp, trở nên xù xì.
roughen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roughen: giọng Anh (UK) /ˈɹʌfən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌfən/.