TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roughen

UK/ˈɹʌfən/ US/ˈɹʌfən/ giọng máy của trình duyệt

roughen nghĩa là làm cho ráp, làm cho xù xì, trở nên ráp, trở nên xù xì.

Nghĩa của roughen

Ngoại động từ

  1. Làm cho ráp, làm cho xù xì.

Nội động từ

  1. Trở nên ráp, trở nên xù xì.
  2. Động, nổi sóng (biển).

Dạng từ của roughen

Ngôi thứ ba số ítroughens
Hiện tại phân từ (-ing)roughening
Quá khứ phân từroughened
Quá khứroughened

Câu hỏi thường gặp

roughen nghĩa là gì?

roughen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho ráp, làm cho xù xì, trở nên ráp, trở nên xù xì.

roughen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roughen: giọng Anh (UK) /ˈɹʌfən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌfən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.