TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

route-march

US/ˈruːt.ˈmɑːrtʃ/ giọng máy của trình duyệt

route-march nghĩa là Cuộc hành quân diễn tập.

Nghĩa của route-march

Danh từ

  1. Quân sự Cuộc hành quân diễn tập.

Dạng từ của route-march

Số nhiềuroute-marches
Ngôi thứ ba số ítroute-marches
Hiện tại phân từ (-ing)route-marching
Quá khứ phân từroute-marched
Quá khứroute-marched

Câu hỏi thường gặp

route-march nghĩa là gì?

route-march (danh từ) nghĩa là Cuộc hành quân diễn tập.

route-march phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của route-march: giọng Mỹ (US) /ˈruːt.ˈmɑːrtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.