rubefacient
US/ɹu.bəˈfeɪ.ʃənt/
giọng máy của trình duyệt
rubefacient nghĩa là gây xung huyết da.
Nghĩa của rubefacient
Tính từ
- Y học Gây xung huyết da.
Dạng từ của rubefacient
| So sánh hơn | more rubefacient |
| So sánh nhất | most rubefacient |
| Số nhiều | rubefacients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rubefacient
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rubefacient nghĩa là gì?
rubefacient (tính từ) nghĩa là gây xung huyết da.
rubefacient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rubefacient: giọng Mỹ (US) /ɹu.bəˈfeɪ.ʃənt/.