ruddiness
US/ˈrə.di.nəs/
giọng máy của trình duyệt
ruddiness nghĩa là màu đỏ ửng, vẻ hồng hào, màu đỏ hoe, màu hung hung đỏ.
Nghĩa của ruddiness
Danh từ
- Màu đỏ ửng, vẻ hồng hào.
- Màu đỏ hoe, màu hung hung đỏ.
Dạng từ của ruddiness
| Số nhiều | ruddinesses |
Câu hỏi thường gặp
ruddiness nghĩa là gì?
ruddiness (danh từ) nghĩa là màu đỏ ửng, vẻ hồng hào, màu đỏ hoe, màu hung hung đỏ.
ruddiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruddiness: giọng Mỹ (US) /ˈrə.di.nəs/.