rufous
UK/ˈɹuːfəs/
US/ˈɹuːfəs/
giọng máy của trình duyệt
rufous nghĩa là đỏ hoe, hung hung đỏ.
Nghĩa của rufous
Tính từ
- Đỏ hoe, hung hung đỏ.
Dạng từ của rufous
| Số nhiều | rufouses |
Câu hỏi thường gặp
rufous nghĩa là gì?
rufous (tính từ) nghĩa là đỏ hoe, hung hung đỏ.
rufous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rufous: giọng Anh (UK) /ˈɹuːfəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːfəs/.