rule of law
giọng máy của trình duyệt
rule of law nghĩa là pháp quyền.
Nghĩa của rule of law
Danh từ
- Pháp quyền.
Câu hỏi thường gặp
rule of law nghĩa là gì?
rule of law (danh từ) nghĩa là pháp quyền.
rule of law nghĩa là pháp quyền.
rule of law (danh từ) nghĩa là pháp quyền.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.