TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rule with a rod of iron

giọng máy của trình duyệt

rule with a rod of iron nghĩa là độc tài, độc đoán.

Nghĩa của rule with a rod of iron

Cụm động từ

  1. Thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán.

Dạng từ của rule with a rod of iron

Ngôi thứ ba số ítrules with a rod of iron
Hiện tại phân từ (-ing)ruling with a rod of iron
Quá khứ phân từruled with a rod of iron
Quá khứruled with a rod of iron

Câu hỏi thường gặp

rule with a rod of iron nghĩa là gì?

rule with a rod of iron (cụm động từ) nghĩa là độc tài, độc đoán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.