rule with a rod of iron
giọng máy của trình duyệt
rule with a rod of iron nghĩa là độc tài, độc đoán.
Nghĩa của rule with a rod of iron
Cụm động từ
- Thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán.
Dạng từ của rule with a rod of iron
| Ngôi thứ ba số ít | rules with a rod of iron |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ruling with a rod of iron |
| Quá khứ phân từ | ruled with a rod of iron |
| Quá khứ | ruled with a rod of iron |
Câu hỏi thường gặp
rule with a rod of iron nghĩa là gì?
rule with a rod of iron (cụm động từ) nghĩa là độc tài, độc đoán.