TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saccharoid

UK/ˈsækəˌɹɔɪd/ US/ˈsækəˌɹɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

saccharoid nghĩa là có hạt như đường, chất giống đường.

Nghĩa của saccharoid

Tính từ

  1. Địa lý,địa chất Có hạt như đường.

Danh từ

  1. Chất giống đường.

Dạng từ của saccharoid

So sánh hơnmore saccharoid
So sánh nhấtmost saccharoid
Số nhiềusaccharoids

Câu hỏi thường gặp

saccharoid nghĩa là gì?

saccharoid (tính từ, danh từ) nghĩa là có hạt như đường, chất giống đường.

saccharoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saccharoid: giọng Anh (UK) /ˈsækəˌɹɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈsækəˌɹɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.