TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salinometer

US/ˌsæ.lə.ˈnɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

salinometer nghĩa là cái đo mặn.

Nghĩa của salinometer

Danh từ

  1. Cái đo mặn.

Dạng từ của salinometer

Số nhiềusalinometers

Câu hỏi thường gặp

salinometer nghĩa là gì?

salinometer (danh từ) nghĩa là cái đo mặn.

salinometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salinometer: giọng Mỹ (US) /ˌsæ.lə.ˈnɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.