TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salt-cat

US/ˈsɔlt.ˈkæt/ giọng máy của trình duyệt

salt-cat nghĩa là mồi muối.

Nghĩa của salt-cat

Danh từ

  1. Mồi muối (muối trộn với sỏi, nước tiểu... để nhử chim bồ câu, giữ cho chúng khỏi bay xa mất).

Câu hỏi thường gặp

salt-cat nghĩa là gì?

salt-cat (danh từ) nghĩa là mồi muối.

salt-cat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salt-cat: giọng Mỹ (US) /ˈsɔlt.ˈkæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.