salt-horse
US/ˈsɔlt.ˈhɔrs/
giọng máy của trình duyệt
salt-horse nghĩa là thịt ướp muối.
Nghĩa của salt-horse
Danh từ
- Thịt ướp muối.
Dạng từ của salt-horse
| Số nhiều | salt horses |
Câu hỏi thường gặp
salt-horse nghĩa là gì?
salt-horse (danh từ) nghĩa là thịt ướp muối.
salt-horse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salt-horse: giọng Mỹ (US) /ˈsɔlt.ˈhɔrs/.