salt-lands
giọng máy của trình duyệt
salt-lands nghĩa là bãi muối, đất mặn.
Nghĩa của salt-lands
Danh từ
- Số nhiều.
- Bãi muối; đất mặn.
Câu hỏi thường gặp
salt-lands nghĩa là gì?
salt-lands (danh từ) nghĩa là bãi muối, đất mặn.
salt-lands nghĩa là bãi muối, đất mặn.
salt-lands (danh từ) nghĩa là bãi muối, đất mặn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.