TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salubrity

giọng máy của trình duyệt

salubrity nghĩa là tính chất tốt lành.

Nghĩa của salubrity

Danh từ

  1. Tính chất tốt lành (khí hậu, không khí).

Dạng từ của salubrity

Số nhiềusalubrities

Câu hỏi thường gặp

salubrity nghĩa là gì?

salubrity (danh từ) nghĩa là tính chất tốt lành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.