samgyetang
giọng máy của trình duyệt
samgyetang nghĩa là sâm kê thang.
Nghĩa của samgyetang
Danh từ
- Sâm kê thang.
Câu hỏi thường gặp
samgyetang nghĩa là gì?
samgyetang (danh từ) nghĩa là sâm kê thang.
samgyetang nghĩa là sâm kê thang.
samgyetang (danh từ) nghĩa là sâm kê thang.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.