TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samurai

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæm(j)ʊɹaɪ/ US/ˈsæməˌɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

samurai nghĩa là sĩ quan nhật, xamurai, samurai.

Nghĩa của samurai

Danh từ

  1. Xamurai (người dòng dõi cấp quân dân Nhật).
  2. Sử học Sĩ quan Nhật.

Dạng từ của samurai

Số nhiềusamurai

Câu hỏi thường gặp

samurai nghĩa là gì?

samurai (danh từ) nghĩa là sĩ quan nhật, xamurai, samurai.

samurai phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samurai: giọng Anh (UK) /ˈsæm(j)ʊɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæməˌɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.