samurai
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæm(j)ʊɹaɪ/
US/ˈsæməˌɹaɪ/
giọng máy của trình duyệt
samurai nghĩa là sĩ quan nhật, xamurai, samurai.
Nghĩa của samurai
Danh từ
- Xamurai (người dòng dõi cấp quân dân Nhật).
- Sử học Sĩ quan Nhật.
Dạng từ của samurai
| Số nhiều | samurai |
Câu hỏi thường gặp
samurai nghĩa là gì?
samurai (danh từ) nghĩa là sĩ quan nhật, xamurai, samurai.
samurai phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của samurai: giọng Anh (UK) /ˈsæm(j)ʊɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæməˌɹaɪ/.