sanctimoniousness
US/ˌsæŋk.tə.ˈmoʊ.ni.əs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
sanctimoniousness nghĩa là Sự phô trương lòng mộ đạo, sự phô trương lòng tin đạo; sự làm ra vẻ một đạo.
Nghĩa của sanctimoniousness
Danh từ
- Sự phô trương lòng mộ đạo, sự phô trương lòng tin đạo; sự làm ra vẻ một đạo.
Câu hỏi thường gặp
sanctimoniousness nghĩa là gì?
sanctimoniousness (danh từ) nghĩa là Sự phô trương lòng mộ đạo, sự phô trương lòng tin đạo; sự làm ra vẻ một đạo.
sanctimoniousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanctimoniousness: giọng Mỹ (US) /ˌsæŋk.tə.ˈmoʊ.ni.əs.nəs/.