TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sand-blast

US/ˈsænd.ˈblæst/ giọng máy của trình duyệt

sand-blast nghĩa là luồng cát phun, máy phun luồng cát, phun luồng cát.

Nghĩa của sand-blast

Danh từ

  1. Luồng cát phun (để rửa sạch mặt đá, kim loại, để làm ráp mặt kính...).
  2. Máy phun luồng cát.
  3. Sức huỷ diệt dữ dội.

Ngoại động từ

  1. Phun luồng cát (để rửa sạch mặt đá, kim loại..., để làm ráp mặt kính).

Câu hỏi thường gặp

sand-blast nghĩa là gì?

sand-blast (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là luồng cát phun, máy phun luồng cát, phun luồng cát.

sand-blast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sand-blast: giọng Mỹ (US) /ˈsænd.ˈblæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.