TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sand-box

US/ˈsænd.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

sand-box nghĩa là bình rắc cát, khuôn cát.

Nghĩa của sand-box

Danh từ

  1. Sử học Bình rắc cát (để thấm mực).
  2. Khuôn cát (khuôn đúc).
  3. Hộp cát (để phun lên đường ray).
  4. Máy tính Hộp Thử, một tính năng đặc biệt cho phép người dùng thử các chức năng của phần mềm, mà không tạo hay sửa đổi dữ liệu bền bỉ. Làm lỗi thì không sao, không ảnh hưởng đến gì.

Câu hỏi thường gặp

sand-box nghĩa là gì?

sand-box (danh từ) nghĩa là bình rắc cát, khuôn cát.

sand-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sand-box: giọng Mỹ (US) /ˈsænd.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.