sand-box
US/ˈsænd.ˈbɑːks/
giọng máy của trình duyệt
sand-box nghĩa là bình rắc cát, khuôn cát.
Nghĩa của sand-box
Danh từ
- Sử học Bình rắc cát (để thấm mực).
- Khuôn cát (khuôn đúc).
- Hộp cát (để phun lên đường ray).
- Máy tính Hộp Thử, một tính năng đặc biệt cho phép người dùng thử các chức năng của phần mềm, mà không tạo hay sửa đổi dữ liệu bền bỉ. Làm lỗi thì không sao, không ảnh hưởng đến gì.
Câu hỏi thường gặp
sand-box nghĩa là gì?
sand-box (danh từ) nghĩa là bình rắc cát, khuôn cát.
sand-box phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sand-box: giọng Mỹ (US) /ˈsænd.ˈbɑːks/.