TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sand-crack

US/ˈsænd.ˈkræk/ giọng máy của trình duyệt

sand-crack nghĩa là bệnh nẻ móng, chỗ rạn.

Nghĩa của sand-crack

Danh từ

  1. Bệnh nẻ móng (ngựa).
  2. Chỗ rạn (gạch).

Dạng từ của sand-crack

Số nhiềusand cracks

Câu hỏi thường gặp

sand-crack nghĩa là gì?

sand-crack (danh từ) nghĩa là bệnh nẻ móng, chỗ rạn.

sand-crack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sand-crack: giọng Mỹ (US) /ˈsænd.ˈkræk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.