sandwich-board
US/ˈsænd.ˌwɪtʃ.ˈbɔrd/
giọng máy của trình duyệt
sandwich-board nghĩa là bảng quảng cáo.
Nghĩa của sandwich-board
Danh từ
- Bảng quảng cáo (cho người đeo trước ngực và sau lưng).
Dạng từ của sandwich-board
| Số nhiều | sandwich boards |
| Ngôi thứ ba số ít | sandwich boards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sandwich boarding |
| Quá khứ phân từ | sandwich boarded |
| Quá khứ | sandwich boarded |
Câu hỏi thường gặp
sandwich-board nghĩa là gì?
sandwich-board (danh từ) nghĩa là bảng quảng cáo.
sandwich-board phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sandwich-board: giọng Mỹ (US) /ˈsænd.ˌwɪtʃ.ˈbɔrd/.