TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sandwich-board

US/ˈsænd.ˌwɪtʃ.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

sandwich-board nghĩa là bảng quảng cáo.

Nghĩa của sandwich-board

Danh từ

  1. Bảng quảng cáo (cho người đeo trước ngực và sau lưng).

Dạng từ của sandwich-board

Số nhiềusandwich boards
Ngôi thứ ba số ítsandwich boards
Hiện tại phân từ (-ing)sandwich boarding
Quá khứ phân từsandwich boarded
Quá khứsandwich boarded

Câu hỏi thường gặp

sandwich-board nghĩa là gì?

sandwich-board (danh từ) nghĩa là bảng quảng cáo.

sandwich-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sandwich-board: giọng Mỹ (US) /ˈsænd.ˌwɪtʃ.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.