sanforize
giọng máy của trình duyệt
sanforize nghĩa là Xử lý cho khỏi co (vải).
Nghĩa của sanforize
Ngoại động từ
- Ngành dệt Xử lý cho khỏi co (vải).
Dạng từ của sanforize
| Ngôi thứ ba số ít | sanforizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sanforizing |
| Quá khứ phân từ | sanforized |
| Quá khứ | sanforized |
Câu hỏi thường gặp
sanforize nghĩa là gì?
sanforize (ngoại động từ) nghĩa là Xử lý cho khỏi co (vải).