TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sang

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈseɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

sang nghĩa là Thì quá khứ của sing.

Nghĩa của sang

Động từ

  1. Thì quá khứ của sing.

Dạng từ của sang

Ngôi thứ ba số ítsangs
Hiện tại phân từ (-ing)sanging
Quá khứ phân từsanged
Quá khứsanged

Câu ví dụ với sang

  • We sang as we walked. Chúng tôi đã vừa đi bộ vừa hát.
  • I sang a beautiful song. Tôi đã hát một bài hát rất hay.
  • We sang the national anthem. Chúng tôi hát quốc ca.
  • I sang with Tom. Tôi đã hát với Tom.
  • We sang yesterday. Chúng ta hát hôm qua.
  • Yesterday, we sang. Hôm qua, chúng tôi đã hát.
  • She sang a song, the title of which I did not know. Cô ấy hát một bài hát mà tôi không biết tựa.
  • Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar. Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sang nghĩa là gì?

sang (động từ) nghĩa là Thì quá khứ của sing.

sang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sang: giọng Mỹ (US) /ˈseɪ̯ŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.