sanify
giọng máy của trình duyệt
sanify nghĩa là cái thiện, điều kiện vệ sinh.
Nghĩa của sanify
Ngoại động từ
- Cái thiện, điều kiện vệ sinh, làm sạch sẽ, làm lành mạnh (nơi nào).
Dạng từ của sanify
| Ngôi thứ ba số ít | sanifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sanifying |
| Quá khứ phân từ | sanified |
| Quá khứ | sanified |
Câu hỏi thường gặp
sanify nghĩa là gì?
sanify (ngoại động từ) nghĩa là cái thiện, điều kiện vệ sinh.