sapan
UK/səˈpæn/
US/səˈpæn/
giọng máy của trình duyệt
sapan nghĩa là vang, tô mộc.
Nghĩa của sapan
Danh từ
- Vang, tô mộc.
Dạng từ của sapan
| Số nhiều | sapans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sapan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sapan nghĩa là gì?
sapan (danh từ) nghĩa là vang, tô mộc.
sapan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sapan: giọng Anh (UK) /səˈpæn/, giọng Mỹ (US) /səˈpæn/.