TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sapan

UK/səˈpæn/ US/səˈpæn/ giọng máy của trình duyệt

sapan nghĩa là vang, tô mộc.

Nghĩa của sapan

Danh từ

  1. Vang, tô mộc.

Dạng từ của sapan

Số nhiềusapans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sapan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sapan nghĩa là gì?

sapan (danh từ) nghĩa là vang, tô mộc.

sapan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sapan: giọng Anh (UK) /səˈpæn/, giọng Mỹ (US) /səˈpæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.