sapience
UK/ˈseɪpɪəns/
US/ˈseɪpiəns/
giọng máy của trình duyệt
sapience nghĩa là sự khôn ngoan.
Nghĩa của sapience
Danh từ
- Sự làm ra vẻ khôn ngoan; sự tưởng là khôn ngoan; sự học đòi khôn ngoan; sự bắt chước ra vẻ khôn ngoan.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự khôn ngoan.
Dạng từ của sapience
| Số nhiều | sapiences |
Câu hỏi thường gặp
sapience nghĩa là gì?
sapience (danh từ) nghĩa là sự khôn ngoan.
sapience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sapience: giọng Anh (UK) /ˈseɪpɪəns/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪpiəns/.