sapphirine
US/ˈsæ.fə.ˌrɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
sapphirine nghĩa là Xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia.
Nghĩa của sapphirine
Tính từ
- Thuộc Xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia.
Dạng từ của sapphirine
| Số nhiều | sapphirines |
| So sánh hơn | more sapphirine |
| So sánh nhất | most sapphirine |
Câu hỏi thường gặp
sapphirine nghĩa là gì?
sapphirine (tính từ) nghĩa là Xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia.
sapphirine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sapphirine: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.fə.ˌrɑɪn/.