TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sapphirine

US/ˈsæ.fə.ˌrɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

sapphirine nghĩa là Xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia.

Nghĩa của sapphirine

Tính từ

  1. Thuộc Xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia.

Dạng từ của sapphirine

Số nhiềusapphirines
So sánh hơnmore sapphirine
So sánh nhấtmost sapphirine

Câu hỏi thường gặp

sapphirine nghĩa là gì?

sapphirine (tính từ) nghĩa là Xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia.

sapphirine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sapphirine: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.fə.ˌrɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.